Magnesium Sulfate (MgSO4)

mgso4.1h20

Tên gọi hóa chất: Magnesium Sulfate, Muối Epsom (Heptahydrate), Muối đắng

Số CAS Magnesium Sulfate: 7487-88-9

Thành phần hóa chất Magnesium Sulfate: MgSO4.1H2O

Hình thức hóa chất Magnesium Sulfate: Dạng tinh thể trắng, có mùi, vị đắng, dễ tan trong nước.

Quy cách Magnesium Sulfate: 50 kg /bao

Xuất xứ hóa chất Magnesium Sulfate: Trung Quốc Xem Thêm

Silica Gel White (Hạt Hút Ẩm Trắng)

SILICA GEL BAO BITên gọi hóa chất: Silica Gel, hạt hút ẩm, Gel acid silixic, Kieselgel, Daiso Gel, Silica, Amorphous.

Thành phần hóa chất Silica GelSiO2.nH2O (n<2)

Hình thức hóa chất Silica Gel: Dạng hạt tròn màu trắng

Quy cách Silica Gel: 25 kg / thùng hoặc dạng đóng gói nhỏ: 1,2gr; 5gr; 10gr; 20gr; 50gr; 100gr …

Xuất xứ hóa chất Silica Gel: Trung Quốc Xem Thêm

- Một Số Hóa Chất Cơ Bản Sử Dụng Thường Ngày Trong Đời Sống

Sodium Percarbonate (oxy viên)

sodium percarbonate oxy vienTên gọi hóa chất: oxy viên, oxy nguyên liệu, Sodium Percarbonate

Thành phần hóa chất Sodium Percarbonate2Na2CO3.3H2O2

Hình thức Sodium Percarbonate: Dạng viên

Quy cách hóa chất Sodium Percarbonate: 25 kg / thùng

Xuất xứ hóa chất Sodium Percarbonate: Trung Quốc Xem Thêm

Đồng Sulphate (CuSO4)

Dong Sulphate CuSO4Tên gọi hóa chất: Đồng sulphate, đồng sunphate, copper sulphate pentahydrate

Thành phần hóa chất đồng sulphate: CuSO4.5H2O

Số Cas đồng sulphate: 7758-98-7

Hình thức hóa chất đồng sulphate:dạng tinh thể màu xanh dương

Quy cách đồng sulphate: 25 kg/ bao

Xuất xứ hóa chất đồng sulphate: Đài Loan Xem Thêm

Acid Citric Anhydrous (Acid Citric Khan)

acid citric anhydrous TTCATên gọi hóa chất: Acid Citric Anhydrous, Acid Citric khan, bột chua, acid chua

Thành phần hóa chất Acid Citric Anhydrous: C3H8O7

Số Cas Acid Citric Anhydrous: 77-92-9

Hình thức hóa chất Acid Citric Anhydrous:dạng tinh thể màu trắng

Quy cách hóa chất Acid Citric Anhydrous: 25 kg/ bao

Xuất xứ hóa chất Acid Citric Anhydrous: Trung Quốc Xem Thêm

Propylene Glycol USP/ EP Grade

Propylene Glycol PGTên gọi hóa chất: Propylene Glycol, PG, α-propylene glycol để phân biệt với propane-1,3-diol (còn gọi là β-propylene glycol)

Thành phần hóa chất Propylene Glycol: C3H8O2

Số Cas Propylene Glycol57-55-6

Hình thức hóa chất Propylene Glycol:dạng lỏng trong suốt, có vị ngọt nhẹ

Quy cách hóa chất Propylene Glycol: 215 kg/ phuy

Xuất xứ hóa chất Propylene Glycol: Dow (Thái Lan) hoặc P&G (Singapore) Xem Thêm

Modified Starch (Bột bắp biến tính)

modified starch bot bien tinhTên gọi hóa chất: Modified Starch, bột bắp biến tính, tinh bột biến tính

Thành phần: Tinh bột bắp biến tính

Số Cas bột bắp biến tính

Hình thức bột bắp biến tính: Bột mịn màu trắng

Quy cách bột bắp biến tính: 25 kg bao

Xuất xứ bột bắp biến tính: Roquette ( Ý ) Xem Thêm

Glycerine 99.5%

glycerine palmacTên gọi hóa chất: Glycerine

Thành phần hóa chất: C3H5(OH)3 hoặc C3H8Onồng độ 99.5% min

Số Cas: 56-81-5

Hình thức hóa chất Glycerine: Dạng chất lỏng không màu, không mùi, có vị ngọt và tính hút ẩm

Quy cách  hóa chất Glycerine: 25 kg bao

Xuất xứ hóa chất Glycerine: Malaysia Xem Thêm