Silica Gel White (Hạt Hút Ẩm Trắng)

SILICA GEL BAO BITên gọi hóa chất: Silica Gel, hạt hút ẩm, Gel acid silixic, Kieselgel, Daiso Gel, Silica, Amorphous.

Thành phần hóa chất Silica GelSiO2.nH2O (n<2)

Hình thức hóa chất Silica Gel: Dạng hạt tròn màu trắng

Quy cách Silica Gel: 25 kg / thùng hoặc dạng đóng gói nhỏ: 1,2gr; 5gr; 10gr; 20gr; 50gr; 100gr …

Xuất xứ hóa chất Silica Gel: Trung Quốc Xem Thêm

Sodium Percarbonate (oxy viên)

sodium percarbonate oxy vienTên gọi hóa chất: oxy viên, oxy nguyên liệu, Sodium Percarbonate

Thành phần hóa chất Sodium Percarbonate2Na2CO3.3H2O2

Hình thức Sodium Percarbonate: Dạng viên

Quy cách hóa chất Sodium Percarbonate: 25 kg / thùng

Xuất xứ hóa chất Sodium Percarbonate: Trung Quốc Xem Thêm

Đồng Sulphate (CuSO4)

Dong Sulphate CuSO4Tên gọi hóa chất: Đồng sulphate, đồng sunphate, copper sulphate pentahydrate

Thành phần hóa chất đồng sulphate: CuSO4.5H2O

Số Cas đồng sulphate: 7758-98-7

Hình thức hóa chất đồng sulphate:dạng tinh thể màu xanh dương

Quy cách đồng sulphate: 25 kg/ bao

Xuất xứ hóa chất đồng sulphate: Đài Loan Xem Thêm

Acid Citric Anhydrous (Acid Citric Khan)

acid citric anhydrous TTCATên gọi hóa chất: Acid Citric Anhydrous, Acid Citric khan, bột chua, acid chua

Thành phần hóa chất Acid Citric Anhydrous: C3H8O7

Số Cas Acid Citric Anhydrous: 77-92-9

Hình thức hóa chất Acid Citric Anhydrous:dạng tinh thể màu trắng

Quy cách hóa chất Acid Citric Anhydrous: 25 kg/ bao

Xuất xứ hóa chất Acid Citric Anhydrous: Trung Quốc Xem Thêm

Modified Starch (Bột bắp biến tính)

modified starch bot bien tinhTên gọi hóa chất: Modified Starch, bột bắp biến tính, tinh bột biến tính

Thành phần: Tinh bột bắp biến tính

Số Cas bột bắp biến tính

Hình thức bột bắp biến tính: Bột mịn màu trắng

Quy cách bột bắp biến tính: 25 kg bao

Xuất xứ bột bắp biến tính: Roquette ( Ý ) Xem Thêm

Glycerine 99.5%

glycerine indoTên gọi hóa chất: Glycerine

Thành phần hóa chất: C3H5(OH)3 hoặc C3H8Onồng độ 99.5% min

Số Cas: 56-81-5

Hình thức hóa chất Glycerine: Dạng chất lỏng không màu, không mùi, có vị ngọt và tính hút ẩm

Quy cách  hóa chất Glycerine: 250kg/phuy

Xuất xứ hóa chất Glycerine: Kao Indo- Malaysia

Công dụng  hóa chất Glycerine

a. Trong công nghiệp thực phẩm

Trong thức ăn và đồ uống, glycerine được sử dụng như một chất tạo ẩm, chất tạo ngọt, chất bảo quản. Ngoài ra nó còn được sử dụng làm chất độn trong các sản phẩm ít béo như bánh ngọt. Glycerine và nước được sử dụng để bảo quản một số loại lá.

Như một chất thay thế cho đường, glycerine chứa khoảng 27 calories trong một thìa cafe (đường chứa 20) và có vị ngọt gần giống đường sucrose, tuy nhiên nó lại không làm tăng lượng đường trong máu và cũng không gây sâu răng. Riêng về mảng phụ gia cho thực phẩm này, glycerine còn được gọi là E422.

Glycerine còn được sử dụng để sản xuất mono- và di-glyceride, được dùng làm chất tạo nhũ, cũng như các ester polyglycerol trong việc sản xuất mỡ và bơ thực vật

Nó cũng được sử dụng như một chất giữ ẩm (cùng với propylene glycol được dán nhãn E1520 hoặc E422) trong sản xuất Snus, một sản phẩm thuốc lá không khói theo phong cách thụy điển.

Khi được sử dụng trong thực phẩm, glycerine được Hiệp hội dinh dưỡng Hoa kỳ phân loại như một carbohydrate.Cục quản lý dược và thực phẩm Mỹ (FDA) phân định carbohydrate là những chất dinh dưỡng có tạo ra năng lượng trừ protein và chất béo. Glycerine có hàm lượng calo tương đương đường ăn nhưng chỉ số đường huyết thấp và có cách trao đổi chất khác trong cơ thể nên được những người ăn kiêng chấp nhận thay cho đường ăn.

b. Ứng dụng trong dược phẩm và chăm sóc cá nhân

Glycerine còn được sử dụng trong y tế, dược phẩm và chăm sóc cá nhân. Nó chủ yếu được dùng như một chất làm trơn và chất giữ ẩm. Nó cũng được dùng trong chất miễn dịch dị ứng, si rô trị ho, kem đánh răng, nước súc miệng, các sản phẩm chăm sóc da, kem cạo râu, các sản phẩm dưỡng tóc, xà phòng.

Glycerine là một thành phần thiết yếu của xà phòng được tạo từ các dẫn xuất của glycerine và các acid béo như sà phòng từ dầu đậu castor, sà phòng bơ ca cao, sà phòng từ mỡ động vật, từ đường mía, hoặc natri laureth sulfate. Một số tinh dầu, hương liệu sẽ được thêm vào để tạo mùi. Các loại xà phòng này được dùng cho những người có da nhạy cảm dễ bị dị ứng do có đặc tính giữ ẩm chống khô da.

Glycerine cũng được sử dụng trong thuốc nhuận tràng để kích thích niêm mạc hậu môn và tạo hiệu ứng hyperomotic.

c. Chất chống đông

Giống ethylene glycol và propylene glycol, glycerine hình thành liên kết hydro mạnh đối với các phân tử nước, làm giảm đi liên kết hydro giữa các phân tử nước với nhau. Chính điều này đã phá vỡ sự hình thành mạng tinh thể băng trừ khi nhiệt độ giảm đáng kể. Nhiệt độ đông đặc thấp nhất có thể đạt được vào khoảng -37.8oC tương ứng với 60-70% glycerine trong nước.

d. Hóa chất trung gian

Glycerine được sử dụng để sản xuất nitroglycerine hoặc glycerol trinitrate (GTN) là một thành phần thiết yếu của thuốc súng không khói và một số loại thuốc nổ khác GNT còn được dùng trong môt số loại thuốc chống tức ngực.

Địa chỉ liên lạc mua hóa chất:

Công ty TNHH TM Tân Phú Trung

Địa chỉ:

539/35 Lũy Bán Bích F.Phú Thạnh Q.Tân Phú TPHCM

Điện thoại: 028.3860.9465 – 028.3860.6917

Di động: 0932.522.166 Mr.Trung – 0909.952.166 Ms.Liên – 0902.728.288 Ms Thoa

Email: tanphutrung.vn@gmail.com

Website: http://hoachatsg.com

 

 

Acid Oxalic

oxalic acidTên gọi hóa chất: Acid Oxalic

Thành phần hóa chất Acid Oxalic: C2H2O4

Hình thức hóa chất Acid Oxalic: Dạng tinh thể màu trắng

Quy cách Acid Oxalic: 25 kg bao

Xuất xứ hóa chất Acid Oxalic: Trung Quốc Xem Thêm

Dicalcium Phosphate (DCP)

dicalcium phosphateTên gọi hóa chất: DCP, Dicalcium Phosphate

Thành phần hóa chất Dicalcium PhosphateCaHPO4

Hình thức hóa chất Dicalcium Phosphate: Dạng bột màu trắng

Quy cách Dicalcium Phosphate: 50 kg/ bao

Xuất xứ hóa chất Dicalcium Phosphate: Trung Quốc Xem Thêm

Soda ASH Light 99.2%

soda ashTên gọi hóa chất: Soda ASH, natri carbonate

Thành phần hóa chất Soda ASH Light: Na2CO3 99.2 %

Hình thức hóa chất Soda ASH Light: Dạng bột màu trắng

Quy cách hóa chất Soda ASH Light:  40 kg/ bao, 50 kg/ bao

Xuất xứ Soda ASH Light: Trung Quốc Xem Thêm